sentimentally
US/ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tᵊl.li/
giọng máy của trình duyệt
sentimentally nghĩa là ủy mị, đa cảm, dễ cảm.
Nghĩa của sentimentally
Phó từ
- Ủy mị; đa cảm (về vật).
- Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị (về người).
- Thuộc Tình cảm.
Dạng từ của sentimentally
| So sánh hơn | more sentimentally |
| So sánh nhất | most sentimentally |
Câu hỏi thường gặp
sentimentally nghĩa là gì?
sentimentally (phó từ) nghĩa là ủy mị, đa cảm, dễ cảm.
sentimentally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sentimentally: giọng Mỹ (US) /ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tᵊl.li/.