TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sentimentally

US/ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tᵊl.li/ giọng máy của trình duyệt

sentimentally nghĩa là ủy mị, đa cảm, dễ cảm.

Nghĩa của sentimentally

Phó từ

  1. Ủy mị; đa cảm (về vật).
  2. Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị (về người).
  3. Thuộc Tình cảm.

Dạng từ của sentimentally

So sánh hơnmore sentimentally
So sánh nhấtmost sentimentally

Câu hỏi thường gặp

sentimentally nghĩa là gì?

sentimentally (phó từ) nghĩa là ủy mị, đa cảm, dễ cảm.

sentimentally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sentimentally: giọng Mỹ (US) /ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tᵊl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.