sentinel
UK/ˈsɛn.tɪ.nəl/
US/ˈsɛn.tɪ.nəl/
giọng máy của trình duyệt
sentinel nghĩa là lính gác, lính canh, đứng gác, đứng canh.
Nghĩa của sentinel
Danh từ
- Lính gác, lính canh.
- to stand sentinel overđứng gác, đứng canh
Ngoại động từ
- Thơ ca Đứng gác, đứng canh.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Đặt lính gác.
Dạng từ của sentinel
| Số nhiều | sentinels |
| Ngôi thứ ba số ít | sentinels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sentineling |
| Quá khứ phân từ | sentineled |
| Quá khứ | sentineled |
Câu hỏi thường gặp
sentinel nghĩa là gì?
sentinel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lính gác, lính canh, đứng gác, đứng canh.
sentinel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sentinel: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.tɪ.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tɪ.nəl/.