TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sentry-board

US/ˈsɛn.tri.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

sentry-board nghĩa là bục gác.

Nghĩa của sentry-board

Danh từ

  1. Bục gác (trên tàu thuỷ).

Câu hỏi thường gặp

sentry-board nghĩa là gì?

sentry-board (danh từ) nghĩa là bục gác.

sentry-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sentry-board: giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tri.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.