TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

separately

UK/ˈsɛp.(ə.)ɹət.li/ US/ˈsɛp.ɹət.li/ giọng máy của trình duyệt

separately nghĩa là không cùng nhau, thành người riêng.

Nghĩa của separately

Phó từ

  1. Không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra.

Câu hỏi thường gặp

separately nghĩa là gì?

separately (phó từ) nghĩa là không cùng nhau, thành người riêng.

separately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của separately: giọng Anh (UK) /ˈsɛp.(ə.)ɹət.li/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛp.ɹət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.