separately
UK/ˈsɛp.(ə.)ɹət.li/
US/ˈsɛp.ɹət.li/
giọng máy của trình duyệt
separately nghĩa là không cùng nhau, thành người riêng.
Nghĩa của separately
Phó từ
- Không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra.
Câu hỏi thường gặp
separately nghĩa là gì?
separately (phó từ) nghĩa là không cùng nhau, thành người riêng.
separately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của separately: giọng Anh (UK) /ˈsɛp.(ə.)ɹət.li/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛp.ɹət.li/.