TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

separated

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛpəɹeɪtɪd/ US/ˈsɛpəɹeɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

separated nghĩa là ly thân.

Nghĩa của separated

Tính từ

  1. Ly thân.

Dạng từ của separated

So sánh hơnmore separated
So sánh nhấtmost separated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với separated

Trái nghĩa

Họ từ của separated

Câu ví dụ với separated

  • Friendship and happiness cannot be separated. Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời.
  • Language and culture cannot be separated. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

separated nghĩa là gì?

separated (tính từ) nghĩa là ly thân.

separated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của separated: giọng Anh (UK) /ˈsɛpəɹeɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛpəɹeɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.