TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

separator

UK/ˈsɛpəˌɹeɪtəɹ/ US/ˈsɛpəˌɹeɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

separator nghĩa là người chia ra, người tách ra, máy gạn kem.

Nghĩa của separator

Danh từ

  1. Người chia ra, người tách ra.
  2. Máy gạn kem.
  3. Máy tách; chất tách.
    • frequency separatormáy tách tần số

Dạng từ của separator

Số nhiềuseparators

Câu hỏi thường gặp

separator nghĩa là gì?

separator (danh từ) nghĩa là người chia ra, người tách ra, máy gạn kem.

separator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của separator: giọng Anh (UK) /ˈsɛpəˌɹeɪtəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛpəˌɹeɪtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.