separator
UK/ˈsɛpəˌɹeɪtəɹ/
US/ˈsɛpəˌɹeɪtəɹ/
giọng máy của trình duyệt
separator nghĩa là người chia ra, người tách ra, máy gạn kem.
Nghĩa của separator
Danh từ
- Người chia ra, người tách ra.
- Máy gạn kem.
- Máy tách; chất tách.
- frequency separatormáy tách tần số
Dạng từ của separator
| Số nhiều | separators |
Câu hỏi thường gặp
separator nghĩa là gì?
separator (danh từ) nghĩa là người chia ra, người tách ra, máy gạn kem.
separator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của separator: giọng Anh (UK) /ˈsɛpəˌɹeɪtəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛpəˌɹeɪtəɹ/.