TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sepia

UK/ˈsiːpiə/ US/ˈsipiə/ giọng máy của trình duyệt

sepia nghĩa là chất mực, mực xêpia, mực vẽ nâu đen.

Nghĩa của sepia

Danh từ

  1. Chất mực (của cá mực).
  2. Mực xêpia, mực vẽ nâu đen (làm bằng chất của con cá mực).
  3. Màu xêpia, mùa nâu đen.
  4. Bức vẽ bằng mực nâu đen ((cũng) sepia drawing).

Dạng từ của sepia

Số nhiềusepias
So sánh hơnmore sepia
So sánh nhấtmost sepia

Họ từ của sepia

Câu hỏi thường gặp

sepia nghĩa là gì?

sepia (danh từ) nghĩa là chất mực, mực xêpia, mực vẽ nâu đen.

sepia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sepia: giọng Anh (UK) /ˈsiːpiə/, giọng Mỹ (US) /ˈsipiə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.