sepia
UK/ˈsiːpiə/
US/ˈsipiə/
giọng máy của trình duyệt
sepia nghĩa là chất mực, mực xêpia, mực vẽ nâu đen.
Nghĩa của sepia
Danh từ
- Chất mực (của cá mực).
- Mực xêpia, mực vẽ nâu đen (làm bằng chất của con cá mực).
- Màu xêpia, mùa nâu đen.
- Bức vẽ bằng mực nâu đen ((cũng) sepia drawing).
Dạng từ của sepia
| Số nhiều | sepias |
| So sánh hơn | more sepia |
| So sánh nhất | most sepia |
Họ từ của sepia
Câu hỏi thường gặp
sepia nghĩa là gì?
sepia (danh từ) nghĩa là chất mực, mực xêpia, mực vẽ nâu đen.
sepia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sepia: giọng Anh (UK) /ˈsiːpiə/, giọng Mỹ (US) /ˈsipiə/.