septa
giọng máy của trình duyệt
septa nghĩa là vách, vách ngăn.
Nghĩa của septa
Danh từ
- Sinh vật học Vách, vách ngăn.
Câu hỏi thường gặp
septa nghĩa là gì?
septa (danh từ) nghĩa là vách, vách ngăn.
septa nghĩa là vách, vách ngăn.
septa (danh từ) nghĩa là vách, vách ngăn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.