TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

septan

giọng máy của trình duyệt

septan nghĩa là cách sáu ngày, sốt cách sáu ngày.

Nghĩa của septan

Tính từ

  1. Cách sáu ngày (cơn sốt...).

Danh từ

  1. Y học Sốt cách sáu ngày.

Dạng từ của septan

Số nhiềuseptans

Câu hỏi thường gặp

septan nghĩa là gì?

septan (tính từ, danh từ) nghĩa là cách sáu ngày, sốt cách sáu ngày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.