septate
US/ˈsɛp.ˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
septate nghĩa là có vách ngăn, chia thành ngăn.
Nghĩa của septate
Tính từ
- Sinh vật học Có vách ngăn, chia thành ngăn.
Dạng từ của septate
| Ngôi thứ ba số ít | septates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | septating |
| Quá khứ phân từ | septated |
| Quá khứ | septated |
Câu hỏi thường gặp
septate nghĩa là gì?
septate (tính từ) nghĩa là có vách ngăn, chia thành ngăn.
septate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của septate: giọng Mỹ (US) /ˈsɛp.ˌteɪt/.