TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

september

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛpˈtɛmbə/ US/sɛpˈtɛmbɚ/ giọng máy của trình duyệt

september nghĩa là tháng chín.

Nghĩa của september

Danh từ

  1. Tháng chín.

Câu ví dụ với september

  • It's already September; however, it is very hot. Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng.
  • September 10 is World Suicide Prevention Day. Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.
  • September is the first month of the school year in Israel. Tháng Chín là tháng đầu tiên của năm học ở Israel.
  • September 5th is the first day of a school year in Vietnam. Ngày mùng 5 tháng Chín là ngày bắt đầu năm học mới ở Việt Nam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

september nghĩa là gì?

september (danh từ) nghĩa là tháng chín.

september phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của september: giọng Anh (UK) /sɛpˈtɛmbə/, giọng Mỹ (US) /sɛpˈtɛmbɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.