septenate
giọng máy của trình duyệt
septenate nghĩa là chia làm bảy.
Nghĩa của septenate
Tính từ
- Thực vật học Chia làm bảy; mọc lên theo từng nhóm bảy một.
Câu hỏi thường gặp
septenate nghĩa là gì?
septenate (tính từ) nghĩa là chia làm bảy.