TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

septenary

UK/sɛpˈtiːnəɹi/ giọng máy của trình duyệt

septenary nghĩa là gồm có bảy, bảy ngày, thời gian bảy năm, nhóm bảy người.

Nghĩa của septenary

Tính từ

  1. Gồm có bảy; bảy ngày, bảy năm; trên cơ sở bảy.

Danh từ

  1. Thời gian bảy năm.
  2. Nhóm bảy người.
  3. Thơ bảy âm tiết.

Dạng từ của septenary

Số nhiềuseptenaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với septenary

Đồng nghĩa

Họ từ của septenary

Câu hỏi thường gặp

septenary nghĩa là gì?

septenary (tính từ, danh từ) nghĩa là gồm có bảy, bảy ngày, thời gian bảy năm, nhóm bảy người.

septenary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của septenary: giọng Anh (UK) /sɛpˈtiːnəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.