TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

septette

giọng máy của trình duyệt

septette nghĩa là bài nhạc bảy người, tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ.

Nghĩa của septette

Danh từ

  1. Âm nhạc Bài nhạc bảy người (cho bảy người diễn).
  2. Tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ.
  3. Bộ bảy.

Dạng từ của septette

Số nhiềuseptettes

Câu hỏi thường gặp

septette nghĩa là gì?

septette (danh từ) nghĩa là bài nhạc bảy người, tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.