TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

septuagenarian

UK/ˌsɛptjʊəd͡ʒɪˈnɛəɹɪən/ US/ˌsɛptəd͡ʒɪˈnɛɹiən/ giọng máy của trình duyệt

septuagenarian nghĩa là thọ bảy mươi, người thọ bảy mươi.

Nghĩa của septuagenarian

Tính từ

  1. Thọ bảy mươi (từ 70 đến 79 tuổi).

Danh từ

  1. Người thọ bảy mươi.

Dạng từ của septuagenarian

Số nhiềuseptuagenarians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với septuagenarian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

septuagenarian nghĩa là gì?

septuagenarian (tính từ, danh từ) nghĩa là thọ bảy mươi, người thọ bảy mươi.

septuagenarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của septuagenarian: giọng Anh (UK) /ˌsɛptjʊəd͡ʒɪˈnɛəɹɪən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛptəd͡ʒɪˈnɛɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.