septimation
UK/sɛptɪˈmeɪʃən/
US/ˈsɛptəmeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
septimation nghĩa là Sự lấy ra một phần bảy.
Nghĩa của septimation
Danh từ
- hiếm Sự lấy ra một phần bảy.
Dạng từ của septimation
| Số nhiều | septimations |
Họ từ của septimation
Nguồn gốc từ septimation
Bắt chước theo decimation.
Câu hỏi thường gặp
septimation nghĩa là gì?
septimation (danh từ) nghĩa là Sự lấy ra một phần bảy.
septimation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của septimation: giọng Anh (UK) /sɛptɪˈmeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛptəmeɪʃən/.