TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

septuagint

UK/ˈsɛptjʊəd͡ʒɪnt/ US/sɛpˈtuəd͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

septuagint nghĩa là Kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp nhận (có trước bản dịch Hy lạp trước công nguyên).

Nghĩa của septuagint

Danh từ

  1. Kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp nhận (có trước bản dịch Hy lạp trước công nguyên).

Dạng từ của septuagint

Số nhiềuseptuagints

Câu hỏi thường gặp

septuagint nghĩa là gì?

septuagint (danh từ) nghĩa là Kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp nhận (có trước bản dịch Hy lạp trước công nguyên).

septuagint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của septuagint: giọng Anh (UK) /ˈsɛptjʊəd͡ʒɪnt/, giọng Mỹ (US) /sɛpˈtuəd͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.