serbian
UK/ˈsɜː.biː.ən/
US/ˈsɜɹ.bi.ən/
giọng máy của trình duyệt
serbian nghĩa là người xéc-bi, xéc-bi.
Nghĩa của serbian
Tính từ
- Thuộc Xéc-bi.
Danh từ
- Người Xéc-bi.
- Tiếng Xéc-bi.
Dạng từ của serbian
| So sánh hơn | more Serbian |
| So sánh nhất | most Serbian |
| Số nhiều | Serbians |
Họ từ của serbian
Câu hỏi thường gặp
serbian nghĩa là gì?
serbian (tính từ, danh từ) nghĩa là người xéc-bi, xéc-bi.
serbian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serbian: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.biː.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜɹ.bi.ən/.