sere
UK/sɪə/
US/sɪ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
sere nghĩa là cái hãm cò súng.
Nghĩa của sere
Danh từ
- Cái hãm cò súng.
Dạng từ của sere
| So sánh hơn | serer |
| So sánh nhất | serest |
| Số nhiều | seres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sere
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sere nghĩa là gì?
sere (danh từ) nghĩa là cái hãm cò súng.
sere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sere: giọng Anh (UK) /sɪə/, giọng Mỹ (US) /sɪ(ə)ɹ/.