TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serenata

US/ˌsɛr.ə.ˈnɑː.tə/ giọng máy của trình duyệt

serenata nghĩa là khúc nhạc đồng quê, xêrênata.

Nghĩa của serenata

Danh từ

  1. Âm nhạc Khúc nhạc đồng quê, xêrênata.

Dạng từ của serenata

Số nhiềuserenatas

Câu hỏi thường gặp

serenata nghĩa là gì?

serenata (danh từ) nghĩa là khúc nhạc đồng quê, xêrênata.

serenata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serenata: giọng Mỹ (US) /ˌsɛr.ə.ˈnɑː.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.