serenata
US/ˌsɛr.ə.ˈnɑː.tə/
giọng máy của trình duyệt
serenata nghĩa là khúc nhạc đồng quê, xêrênata.
Nghĩa của serenata
Danh từ
- Âm nhạc Khúc nhạc đồng quê, xêrênata.
Dạng từ của serenata
| Số nhiều | serenatas |
Câu hỏi thường gặp
serenata nghĩa là gì?
serenata (danh từ) nghĩa là khúc nhạc đồng quê, xêrênata.
serenata phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serenata: giọng Mỹ (US) /ˌsɛr.ə.ˈnɑː.tə/.