TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serendipity

UK/ˌsɛɹ.ənˈdɪp.ɪ.ti/ US/ˌsɛɹ.ənˈdɪp.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

serendipity nghĩa là khả năng cầu may.

Nghĩa của serendipity

Danh từ

  1. Khả năng cầu may (khả năng tình cờ phát hiện những cái bất ngờ và may mắn).

Dạng từ của serendipity

Số nhiềuserendipities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serendipity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

serendipity nghĩa là gì?

serendipity (danh từ) nghĩa là khả năng cầu may.

serendipity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serendipity: giọng Anh (UK) /ˌsɛɹ.ənˈdɪp.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛɹ.ənˈdɪp.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.