serendipity
UK/ˌsɛɹ.ənˈdɪp.ɪ.ti/
US/ˌsɛɹ.ənˈdɪp.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
serendipity nghĩa là khả năng cầu may.
Nghĩa của serendipity
Danh từ
- Khả năng cầu may (khả năng tình cờ phát hiện những cái bất ngờ và may mắn).
Dạng từ của serendipity
| Số nhiều | serendipities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serendipity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
serendipity nghĩa là gì?
serendipity (danh từ) nghĩa là khả năng cầu may.
serendipity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serendipity: giọng Anh (UK) /ˌsɛɹ.ənˈdɪp.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛɹ.ənˈdɪp.ɪ.ti/.