TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sergeancy

US/ˈsɑːr.dʒənt.si/ giọng máy của trình duyệt

sergeancy nghĩa là chức trung sĩ.

Nghĩa của sergeancy

Danh từ

  1. Chức trung sĩ, chức hạ sĩ cảnh sát.

Dạng từ của sergeancy

Số nhiềusergeancies

Câu hỏi thường gặp

sergeancy nghĩa là gì?

sergeancy (danh từ) nghĩa là chức trung sĩ.

sergeancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sergeancy: giọng Mỹ (US) /ˈsɑːr.dʒənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.