TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sergeant

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɑː.d͡ʒənt/ US/ˈsɑɹ.d͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

sergeant nghĩa là trung sĩ, hạ sĩ cảnh sát.

Nghĩa của sergeant

Danh từ

  1. Quân sự Trung sĩ.
  2. Hạ sĩ cảnh sát.
  3. Common Sergeant Nhân viên tòa án thành phố Luân-đôn.

Dạng từ của sergeant

Số nhiềusergeants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sergeant

Đồng nghĩa

Họ từ của sergeant

Câu hỏi thường gặp

sergeant nghĩa là gì?

sergeant (danh từ) nghĩa là trung sĩ, hạ sĩ cảnh sát.

sergeant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sergeant: giọng Anh (UK) /ˈsɑː.d͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑɹ.d͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.