sergeant
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɑː.d͡ʒənt/
US/ˈsɑɹ.d͡ʒənt/
giọng máy của trình duyệt
sergeant nghĩa là trung sĩ, hạ sĩ cảnh sát.
Nghĩa của sergeant
Danh từ
- Quân sự Trung sĩ.
- Hạ sĩ cảnh sát.
- Common Sergeant Nhân viên tòa án thành phố Luân-đôn.
Dạng từ của sergeant
| Số nhiều | sergeants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sergeant
Đồng nghĩa
Họ từ của sergeant
Câu hỏi thường gặp
sergeant nghĩa là gì?
sergeant (danh từ) nghĩa là trung sĩ, hạ sĩ cảnh sát.
sergeant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sergeant: giọng Anh (UK) /ˈsɑː.d͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑɹ.d͡ʒənt/.