seriate
US/ˈsɪr.i.ˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
seriate nghĩa là được xếp theo hàng.
Nghĩa của seriate
Tính từ
- Được xếp theo hàng, được xếp theo thứ tự.
Ngoại động từ
- Sắp xếp theo thứ tự liên tiếp.
Dạng từ của seriate
| Ngôi thứ ba số ít | seriates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seriating |
| Quá khứ phân từ | seriated |
| Quá khứ | seriated |
| So sánh hơn | more seriate |
| So sánh nhất | most seriate |
Câu hỏi thường gặp
seriate nghĩa là gì?
seriate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là được xếp theo hàng.
seriate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seriate: giọng Mỹ (US) /ˈsɪr.i.ˌeɪt/.