TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seriema

UK/sɛɹɪˈiːmə/ US/sɛɹɪˈiːmə/ giọng máy của trình duyệt

seriema nghĩa là chim mào bắt rắn.

Nghĩa của seriema

Danh từ

  1. Chim mào bắt rắn (ở Bra-din).

Dạng từ của seriema

Số nhiềuseriemas

Câu hỏi thường gặp

seriema nghĩa là gì?

seriema (danh từ) nghĩa là chim mào bắt rắn.

seriema phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seriema: giọng Anh (UK) /sɛɹɪˈiːmə/, giọng Mỹ (US) /sɛɹɪˈiːmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.