series
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪə.ɹiːz/
US/ˈsɪɹ.iz/
giọng máy của trình duyệt
series nghĩa là loạt, dãy, thống, hệ.
Nghĩa của series
Danh từ
- Loạt, dãy, chuỗi, đợt.
- series of stampmột đợt phát hành tem
- in seriestheo từng đợt nối tiếp nhau
- Địa lý,địa chất Thống, hệ (địa tầng).
- Hoá học Nhóm cùng gốc.
- Toán học Cấp số; chuỗi.
- arithmetical seriescấp số cộng
- geometrical seriescấp số nhân
- harmonic serieschuỗi điều hoà
- in series(điện học) mắc nối tiếp
- Động vật học Nhóm.
Dạng từ của series
| Số nhiều | series |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với series
Đồng nghĩa
Họ từ của series
Câu ví dụ với series
- This series is made up of thirty-one volumes and a number of special editions. Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
series nghĩa là gì?
series (danh từ) nghĩa là loạt, dãy, thống, hệ.
series phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của series: giọng Anh (UK) /ˈsɪə.ɹiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹ.iz/.