TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

series

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪə.ɹiːz/ US/ˈsɪɹ.iz/ giọng máy của trình duyệt

series nghĩa là loạt, dãy, thống, hệ.

Nghĩa của series

Danh từ

  1. Loạt, dãy, chuỗi, đợt.
    • series of stampmột đợt phát hành tem
    • in seriestheo từng đợt nối tiếp nhau
  2. Địa lý,địa chất Thống, hệ (địa tầng).
  3. Hoá học Nhóm cùng gốc.
  4. Toán học Cấp số; chuỗi.
    • arithmetical seriescấp số cộng
    • geometrical seriescấp số nhân
    • harmonic serieschuỗi điều hoà
    • in series(điện học) mắc nối tiếp
  5. Động vật học Nhóm.

Dạng từ của series

Số nhiềuseries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với series

Đồng nghĩa

Họ từ của series

Câu ví dụ với series

  • This series is made up of thirty-one volumes and a number of special editions. Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

series nghĩa là gì?

series (danh từ) nghĩa là loạt, dãy, thống, hệ.

series phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của series: giọng Anh (UK) /ˈsɪə.ɹiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹ.iz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.