TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serif

UK/ˈsɛɹɪf/ US/ˈsɛɹɪf/ giọng máy của trình duyệt

serif nghĩa là chân chữ.

Nghĩa của serif

Danh từ

  1. Nét nhỏ ở đầu nét sổ của chữ in trong một số loại chữ; chân chữ.

Dạng từ của serif

Số nhiềuserifs

Câu hỏi thường gặp

serif nghĩa là gì?

serif (danh từ) nghĩa là chân chữ.

serif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serif: giọng Anh (UK) /ˈsɛɹɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɹɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.