serif
UK/ˈsɛɹɪf/
US/ˈsɛɹɪf/
giọng máy của trình duyệt
serif nghĩa là chân chữ.
Nghĩa của serif
Danh từ
- Nét nhỏ ở đầu nét sổ của chữ in trong một số loại chữ; chân chữ.
Dạng từ của serif
| Số nhiều | serifs |
Câu hỏi thường gặp
serif nghĩa là gì?
serif (danh từ) nghĩa là chân chữ.
serif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serif: giọng Anh (UK) /ˈsɛɹɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɹɪf/.