TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serjeant

giọng máy của trình duyệt

serjeant nghĩa là trung sĩ, hạ sĩ cảnh sát.

Nghĩa của serjeant

Danh từ

  1. Quân sự Trung sĩ.
  2. Hạ sĩ cảnh sát.
  3. Common Sergeant nhân viên toà án thành phố Luân-đôn.

Câu hỏi thường gặp

serjeant nghĩa là gì?

serjeant (danh từ) nghĩa là trung sĩ, hạ sĩ cảnh sát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.