TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sermon

UK/ˈsɜː.mən/ US/ˈsɝ.mən/ giọng máy của trình duyệt

sermon nghĩa là bài giảng đạo, bài thuyết giáo, lời khiển trách, lời quở mắng.

Nghĩa của sermon

Danh từ

  1. Bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp.
  2. Lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng)).

Ngoại động từ

  1. Thuyết giáo, thuyết pháp.
  2. Quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).

Dạng từ của sermon

Số nhiềusermons
Ngôi thứ ba số ítsermons
Hiện tại phân từ (-ing)sermoning
Quá khứ phân từsermoned
Quá khứsermoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sermon

Đồng nghĩa

Họ từ của sermon

Câu hỏi thường gặp

sermon nghĩa là gì?

sermon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bài giảng đạo, bài thuyết giáo, lời khiển trách, lời quở mắng.

sermon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sermon: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.