sermon
UK/ˈsɜː.mən/
US/ˈsɝ.mən/
giọng máy của trình duyệt
sermon nghĩa là bài giảng đạo, bài thuyết giáo, lời khiển trách, lời quở mắng.
Nghĩa của sermon
Danh từ
- Bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp.
- Lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng)).
Ngoại động từ
- Thuyết giáo, thuyết pháp.
- Quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).
Dạng từ của sermon
| Số nhiều | sermons |
| Ngôi thứ ba số ít | sermons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sermoning |
| Quá khứ phân từ | sermoned |
| Quá khứ | sermoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sermon
Đồng nghĩa
Họ từ của sermon
Câu hỏi thường gặp
sermon nghĩa là gì?
sermon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bài giảng đạo, bài thuyết giáo, lời khiển trách, lời quở mắng.
sermon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sermon: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.mən/.