TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sermonizer

US/ˈsɜː.mə.ˌnɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

sermonizer nghĩa là người giảng đạo, nhà thuyết giáo, người khiển trách, người lên lớp.

Nghĩa của sermonizer

Danh từ

  1. Người giảng đạo, nhà thuyết giáo, nhà thuyết pháp.
  2. Người khiển trách, người lên lớp (nghĩa bóng).

Dạng từ của sermonizer

Số nhiềusermonizers

Câu hỏi thường gặp

sermonizer nghĩa là gì?

sermonizer (danh từ) nghĩa là người giảng đạo, nhà thuyết giáo, người khiển trách, người lên lớp.

sermonizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sermonizer: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.mə.ˌnɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.