sero-
giọng máy của trình duyệt
sero- nghĩa là huyết thanh.
Nghĩa của sero-
Tiền tố
- Huyết thanh.
- serologyhuyết thanh học
Câu hỏi thường gặp
sero- nghĩa là gì?
sero- (tiền tố) nghĩa là huyết thanh.
sero- nghĩa là huyết thanh.
sero- (tiền tố) nghĩa là huyết thanh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.