seropurulent
UK/ˌsɪəɹə(ʊ)ˈpjʊəɹ(j)ʊlənt/
giọng máy của trình duyệt
seropurulent nghĩa là Có huyết thanh lẫn với mủ.
Nghĩa của seropurulent
Tính từ
- Có huyết thanh lẫn với mủ.
Câu hỏi thường gặp
seropurulent nghĩa là gì?
seropurulent (tính từ) nghĩa là Có huyết thanh lẫn với mủ.
seropurulent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seropurulent: giọng Anh (UK) /ˌsɪəɹə(ʊ)ˈpjʊəɹ(j)ʊlənt/.