TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seropurulent

UK/ˌsɪəɹə(ʊ)ˈpjʊəɹ(j)ʊlənt/ giọng máy của trình duyệt

seropurulent nghĩa là Có huyết thanh lẫn với mủ.

Nghĩa của seropurulent

Tính từ

  1. Có huyết thanh lẫn với mủ.

Câu hỏi thường gặp

seropurulent nghĩa là gì?

seropurulent (tính từ) nghĩa là Có huyết thanh lẫn với mủ.

seropurulent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seropurulent: giọng Anh (UK) /ˌsɪəɹə(ʊ)ˈpjʊəɹ(j)ʊlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.