serra
US/ˈsɛr.ə/
giọng máy của trình duyệt
serra nghĩa là Bộ phận có răng cưa; cấu tạo có hình răng cưa.
Nghĩa của serra
Danh từ
- Số nhiều Bộ phận có răng cưa; cấu tạo có hình răng cưa.
Dạng từ của serra
| Số nhiều | serrae |
Câu hỏi thường gặp
serra nghĩa là gì?
serra (danh từ) nghĩa là Bộ phận có răng cưa; cấu tạo có hình răng cưa.
serra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serra: giọng Mỹ (US) /ˈsɛr.ə/.