serrate
UK/ˈsɛɹˌeɪt/
US/ˈsɛɹˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
serrate nghĩa là có răng cưa.
Nghĩa của serrate
Tính từ
- Sinh vật học Có răng cưa.
Dạng từ của serrate
| So sánh hơn | more serrate |
| So sánh nhất | most serrate |
| Ngôi thứ ba số ít | serrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | serrating |
| Quá khứ phân từ | serrated |
| Quá khứ | serrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serrate
Đồng nghĩa
Họ từ của serrate
Câu hỏi thường gặp
serrate nghĩa là gì?
serrate (tính từ) nghĩa là có răng cưa.
serrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serrate: giọng Anh (UK) /ˈsɛɹˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɹˌeɪt/.