servitor
UK/ˈsɜɹ.vɪ.təɹ/
US/ˈsɜɹ.vɪ.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
servitor nghĩa là gia nhân, nô bộc.
Nghĩa của servitor
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) gia nhân, nô bộc.
Dạng từ của servitor
| Số nhiều | servitors |
Câu hỏi thường gặp
servitor nghĩa là gì?
servitor (danh từ) nghĩa là gia nhân, nô bộc.
servitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của servitor: giọng Anh (UK) /ˈsɜɹ.vɪ.təɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜɹ.vɪ.təɹ/.