TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

servitor

UK/ˈsɜɹ.vɪ.təɹ/ US/ˈsɜɹ.vɪ.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

servitor nghĩa là gia nhân, nô bộc.

Nghĩa của servitor

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) gia nhân, nô bộc.

Dạng từ của servitor

Số nhiềuservitors

Câu hỏi thường gặp

servitor nghĩa là gì?

servitor (danh từ) nghĩa là gia nhân, nô bộc.

servitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của servitor: giọng Anh (UK) /ˈsɜɹ.vɪ.təɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜɹ.vɪ.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.