TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

servitude

UK/ˈsɜːvɪtʃuːd/ US/ˈsərvəˌt(j)ud/ giọng máy của trình duyệt

servitude nghĩa là sự nô lệ, tình trạng nô lệ.

Nghĩa của servitude

Danh từ

  1. Sự nô lệ; tình trạng nô lệ; sự quy phục.
    • pháp penal servitude for lifetội khổ sai chung thân

Dạng từ của servitude

Số nhiềuservitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với servitude

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của servitude

Câu hỏi thường gặp

servitude nghĩa là gì?

servitude (danh từ) nghĩa là sự nô lệ, tình trạng nô lệ.

servitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của servitude: giọng Anh (UK) /ˈsɜːvɪtʃuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈsərvəˌt(j)ud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.