servitude
UK/ˈsɜːvɪtʃuːd/
US/ˈsərvəˌt(j)ud/
giọng máy của trình duyệt
servitude nghĩa là sự nô lệ, tình trạng nô lệ.
Nghĩa của servitude
Danh từ
- Sự nô lệ; tình trạng nô lệ; sự quy phục.
- pháp penal servitude for lifetội khổ sai chung thân
Dạng từ của servitude
| Số nhiều | servitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với servitude
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của servitude
Câu hỏi thường gặp
servitude nghĩa là gì?
servitude (danh từ) nghĩa là sự nô lệ, tình trạng nô lệ.
servitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của servitude: giọng Anh (UK) /ˈsɜːvɪtʃuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈsərvəˌt(j)ud/.