TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sesquicentennial

UK/ˌsɛskwɪsɛnˈtɛni.əl/ US/ˌsɛskwɪsɛnˈtɛni.əl/ giọng máy của trình duyệt

sesquicentennial nghĩa là Thời kỳ một trăm năm mươi năm.

Nghĩa của sesquicentennial

Tính từ

  1. Thuộc Thời kỳ một trăm năm mươi năm.

Danh từ

  1. Lẽ kỷ niệm một trăm năm mươi năm.

Dạng từ của sesquicentennial

Số nhiềusesquicentennials

Câu hỏi thường gặp

sesquicentennial nghĩa là gì?

sesquicentennial (tính từ, danh từ) nghĩa là Thời kỳ một trăm năm mươi năm.

sesquicentennial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sesquicentennial: giọng Anh (UK) /ˌsɛskwɪsɛnˈtɛni.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛskwɪsɛnˈtɛni.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.