sess
giọng máy của trình duyệt
sess nghĩa là thuế, mức thuế.
Nghĩa của sess
Danh từ
- Thuế, mức thuế.
Dạng từ của sess
| Ngôi thứ ba số ít | sesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sessing |
| Quá khứ phân từ | sessed |
| Quá khứ | sessed |
| Số nhiều | sesses |
Cụm từ, thành ngữ với sess
- bad cess to you! — (Ai-len) Quỷ tha ma bắt mày đi!.
Câu hỏi thường gặp
sess nghĩa là gì?
sess (danh từ) nghĩa là thuế, mức thuế.