TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sess

giọng máy của trình duyệt

sess nghĩa là thuế, mức thuế.

Nghĩa của sess

Danh từ

  1. Thuế, mức thuế.

Dạng từ của sess

Ngôi thứ ba số ítsesses
Hiện tại phân từ (-ing)sessing
Quá khứ phân từsessed
Quá khứsessed
Số nhiềusesses

Cụm từ, thành ngữ với sess

  • bad cess to you! — (Ai-len) Quỷ tha ma bắt mày đi!.

Câu hỏi thường gặp

sess nghĩa là gì?

sess (danh từ) nghĩa là thuế, mức thuế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.