TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sessile

UK/ˈsɛsaɪl/ US/ˈsɛsaɪl/ giọng máy của trình duyệt

sessile nghĩa là không cuống.

Nghĩa của sessile

Tính từ

  1. Thực vật học Không cuống.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sessile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sessile

Câu hỏi thường gặp

sessile nghĩa là gì?

sessile (tính từ) nghĩa là không cuống.

sessile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sessile: giọng Anh (UK) /ˈsɛsaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛsaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.