TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set-back

US/ˈsɛt.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

set-back nghĩa là sự giật lùi, sự đi xuống, dòng nước ngược.

Nghĩa của set-back

Danh từ

  1. Sự giật lùi, sự đi xuống, sự thoái trào; sự thất bại.
  2. Dòng nước ngược.
  3. Chỗ thụt vào (ở tường...).

Dạng từ của set-back

Ngôi thứ ba số ítsets back
Hiện tại phân từ (-ing)setting back
Quá khứ phân từset back
Quá khứset back

Câu hỏi thường gặp

set-back nghĩa là gì?

set-back (danh từ) nghĩa là sự giật lùi, sự đi xuống, dòng nước ngược.

set-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set-back: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.