set at defiance
giọng máy của trình duyệt
set at defiance nghĩa là thách thức, coi thường, không tuân theo.
Nghĩa của set at defiance
Cụm động từ
- Thách thức.
- Coi thường, không tuân theo.
- to set the law at defiancecoi thường luật pháp, không tuân theo luật pháp
- to set somebody at defiancecoi thường ai, không coi ai ra gì
Dạng từ của set at defiance
| Ngôi thứ ba số ít | sets at defiance |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting at defiance |
| Quá khứ phân từ | set at defiance |
| Quá khứ | set at defiance |
Câu hỏi thường gặp
set at defiance nghĩa là gì?
set at defiance (cụm động từ) nghĩa là thách thức, coi thường, không tuân theo.