TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set at defiance

giọng máy của trình duyệt

set at defiance nghĩa là thách thức, coi thường, không tuân theo.

Nghĩa của set at defiance

Cụm động từ

  1. Thách thức.
  2. Coi thường, không tuân theo.
    • to set the law at defiancecoi thường luật pháp, không tuân theo luật pháp
    • to set somebody at defiancecoi thường ai, không coi ai ra gì

Dạng từ của set at defiance

Ngôi thứ ba số ítsets at defiance
Hiện tại phân từ (-ing)setting at defiance
Quá khứ phân từset at defiance
Quá khứset at defiance

Câu hỏi thường gặp

set at defiance nghĩa là gì?

set at defiance (cụm động từ) nghĩa là thách thức, coi thường, không tuân theo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.