TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set by the ears

giọng máy của trình duyệt

set by the ears nghĩa là làm cho cãi nhau.

Nghĩa của set by the ears

Cụm động từ

  1. Làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau.

Dạng từ của set by the ears

Ngôi thứ ba số ítsets by the ears
Hiện tại phân từ (-ing)setting by the ears
Quá khứ phân từset by the ears
Quá khứset by the ears

Câu hỏi thường gặp

set by the ears nghĩa là gì?

set by the ears (cụm động từ) nghĩa là làm cho cãi nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.