TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set-down

US/ˈsɛt.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

set-down nghĩa là sự gạt đi, sự bác đi.

Nghĩa của set-down

Danh từ

  1. Sự gạt đi, sự bác đi.

Dạng từ của set-down

Ngôi thứ ba số ítsets down
Hiện tại phân từ (-ing)setting down
Quá khứ phân từset down
Quá khứset down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set-down

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

set-down nghĩa là gì?

set-down (danh từ) nghĩa là sự gạt đi, sự bác đi.

set-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set-down: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.