set-down
US/ˈsɛt.ˈdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
set-down nghĩa là sự gạt đi, sự bác đi.
Nghĩa của set-down
Danh từ
- Sự gạt đi, sự bác đi.
Dạng từ của set-down
| Ngôi thứ ba số ít | sets down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting down |
| Quá khứ phân từ | set down |
| Quá khứ | set down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set-down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
set-down nghĩa là gì?
set-down (danh từ) nghĩa là sự gạt đi, sự bác đi.
set-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của set-down: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ˈdɑʊn/.