set-screw
US/ˈsɛt.ˈskruː/
giọng máy của trình duyệt
set-screw nghĩa là Vít cấy/ không mũ/ định vị.
Nghĩa của set-screw
Danh từ
- Vít cấy/ không mũ/ định vị.
Dạng từ của set-screw
| Số nhiều | set screws |
Câu hỏi thường gặp
set-screw nghĩa là gì?
set-screw (danh từ) nghĩa là Vít cấy/ không mũ/ định vị.
set-screw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của set-screw: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ˈskruː/.