TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seta

UK/ˈsiːtə/ US/ˈsiːtə/ giọng máy của trình duyệt

seta nghĩa là lông cứng, tơ cứng.

Nghĩa của seta

Danh từ

  1. Động vật học Lông cứng.
  2. Thực vật học Tơ cứng.

Dạng từ của seta

Số nhiềusetas

Họ từ của seta

Câu hỏi thường gặp

seta nghĩa là gì?

seta (danh từ) nghĩa là lông cứng, tơ cứng.

seta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seta: giọng Anh (UK) /ˈsiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.