setaceous
US/sɪ.ˈteɪ.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
setaceous nghĩa là có lông cứng, có tơ cứng.
Nghĩa của setaceous
Tính từ
- Động vật học Có lông cứng; như lông cứng.
- Thực vật học Có tơ cứng; như tơ cứng.
Dạng từ của setaceous
| So sánh hơn | more setaceous |
| So sánh nhất | most setaceous |
Câu hỏi thường gặp
setaceous nghĩa là gì?
setaceous (tính từ) nghĩa là có lông cứng, có tơ cứng.
setaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của setaceous: giọng Mỹ (US) /sɪ.ˈteɪ.ʃəs/.