TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

setting-box

US/ˈsɛt.tiɳ.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

setting-box nghĩa là Hộp đựng bảng mẫu sâu bọ.

Nghĩa của setting-box

Danh từ

  1. Hộp đựng bảng mẫu sâu bọ.

Câu hỏi thường gặp

setting-box nghĩa là gì?

setting-box (danh từ) nghĩa là Hộp đựng bảng mẫu sâu bọ.

setting-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của setting-box: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.tiɳ.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.