setting-coat
US/ˈsɛt.tiɳ.ˈkoʊt/
giọng máy của trình duyệt
setting-coat nghĩa là Lớp thạch cao trát ngoài cùng bức tường.
Nghĩa của setting-coat
Danh từ
- Lớp thạch cao trát ngoài cùng bức tường.
Dạng từ của setting-coat
| Số nhiều | setting coats |
Câu hỏi thường gặp
setting-coat nghĩa là gì?
setting-coat (danh từ) nghĩa là Lớp thạch cao trát ngoài cùng bức tường.
setting-coat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của setting-coat: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.tiɳ.ˈkoʊt/.