TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

setting-coat

US/ˈsɛt.tiɳ.ˈkoʊt/ giọng máy của trình duyệt

setting-coat nghĩa là Lớp thạch cao trát ngoài cùng bức tường.

Nghĩa của setting-coat

Danh từ

  1. Lớp thạch cao trát ngoài cùng bức tường.

Dạng từ của setting-coat

Số nhiềusetting coats

Câu hỏi thường gặp

setting-coat nghĩa là gì?

setting-coat (danh từ) nghĩa là Lớp thạch cao trát ngoài cùng bức tường.

setting-coat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của setting-coat: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.tiɳ.ˈkoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.