TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

setting-up

US/ˈsɛt.tiɳ.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

setting-up nghĩa là sự điều chỉnh.

Nghĩa của setting-up

Danh từ

  1. Sự điều chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

setting-up nghĩa là gì?

setting-up (danh từ) nghĩa là sự điều chỉnh.

setting-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của setting-up: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.tiɳ.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.