TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seventy

US/ˈsɛv.ən.di/ giọng máy của trình duyệt

seventy nghĩa là bảy mươi.

Nghĩa của seventy

Tính từ

  1. Bảy mươi.
    • to be seventybảy mươi tuổi

Danh từ

  1. Số bảy mươi.
  2. Số nhiều (the seventies) những năm bảy mươi (từ 70 đến 70 của (thế kỷ))
  3. Những năm tuổi thọ trên 70 (từ 70 đến 79).

Số từ

  1. Bảy mươi.

Câu ví dụ với seventy

  • The dimensions of the table are one hundred twenty by seventy-five centimeters. Kích thước của chiếc bàn là một trăm hai mươi nhân bảy mươi lăm xăng-ti-mét.
  • You need two years to learn to talk and seventy to learn to shut up. Bạn cần hai năm học cách nói chuyện và bảy mươi năm học cách im miệng.
  • That's seventy. Đấy là bảy mươi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

seventy nghĩa là gì?

seventy (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là bảy mươi.

seventy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seventy: giọng Mỹ (US) /ˈsɛv.ən.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.